意懶心灰

yì lǎn xīn huī ý lại tâm hôi

Hán Việt: ý lại tâm hôi · Pinyin: yì lǎn xīn huī

Tổng quan

Cấu tạo: (ý) + (lại) + (tâm) + (hôi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 意志消沉,灰心絕望。《西遊記》第四○回:「他每每不聽我說,故我意懶心灰,說各人散了。」《兒女英雄傳》第一回:「這位老爺天性本就恬淡,更兼功名蹭蹬,未免有些意懶心灰。」也作「心灰意懶」。

Eng

  • Cihui 意懶心灰 ìlǎnxīnhuī f.e. greatly discouraged