意气消沉

ý khí tiêu trầm

Hán Việt: ý khí tiêu trầm

Tổng quan

sự hạ giá nhanh, sự sụt giá bất thình lình, sự ế ẩm, sự đình trệ (trong buôn bán), sự khủng hoảng kinh tế, sự mất hứng thú, hạ nhanh, sụt thình lình (giá cả), ế ẩm, đình trệ (việc buôn bán), sụp xuống

Cấu tạo: 意 (ý) + 氣 (khí) + 消 (tiêu) + 沉 (trầm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tiêu trầm
  • Tần suất từ sự hạ giá nhanh, sự sụt giá bất thình lình, sự ế ẩm, sự đình trệ (trong buôn bán), sự khủng hoảng kinh tế, sự mất hứng thú, hạ nhanh, sụt thình lình (giá cả), ế ẩm, đình trệ (việc buôn bán), sụp xuống
  • Biên soạn be in low spirits

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi get one's tail down

Eng

  • Cihui 意氣消沉 ìqìxiāochén f.e. be in low spirits
  • Tần suất từ f.e. be in low spirits

Từ liên quan

Gần nghĩa

意气风发 · 意气自若 · 意气扬扬 · 意气高昂 · 意气用事 · 意气自如 · 意气相投 · 意气沮丧的