意气相投

yì qì xiāng tóuý khí tương đầu

Hán Việt: ý khí tương đầu · Pinyin: yì qì xiāng tóu

Tổng quan

ý hợp tâm đầu

新华 · Tân Hoa Đại lục

意气:志趣性格; 投:合得来。指志趣和性格相同的人,彼此投合。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

彼此的性情志趣相投合。元.宮大用《范張雞黍》第三折:「咱意氣相投,你知我心憂。」《初刻拍案驚奇》卷九:「就有那一班兒意氣相投的人,成群集黨,如兄若弟往來。」也作「意氣相合」、「意氣相傾」。

Cấu tạo: 意 (ý) + 氣 (khí) + 相 (tương) + 投 (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tâm đầu ý hợp
  • Biên soạn 1. have the same outlook; be congenial 2. One's temper and nature are in accord with sb

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"意气相得"。

Eng

  • Cihui 意氣相投 ìqìxiāngtóu f.e. 1. have the same outlook; be congenial 2. One's temper and nature are in accord with sb

Đức

  • Handedict charakterlich zusammenpassen, geistig harmonieren

Từ liên quan

Gần nghĩa

意气风发 · 意气自若 · 意气扬扬 · 意气高昂 · 意气用事 · 意气自如 · 意气消沉 · 意气沮丧的