意气自如

yì qì zì rúý khí tự như

Hán Việt: ý khí tự như · Pinyin: yì qì zì rú

Tổng quan

"chinese_explanation": "比喻遇事神态自然,十分镇静。同意气自若”。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

比喻遇事神态自然,十分镇静。同“意气自若”。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

神態自然如常。《史記.卷一○九.李將軍傳》:「會日暮,吏士皆無人色,而廣意氣自如,益治軍。」《明史.卷二○五.唐順之傳》:「從者咸驚嘔,順之意氣自如。」也作「意氣自若」。

Cấu tạo: 意 (ý) + 氣 (khí) + 自 (tự) + 如 (như)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 比喻遇事神态自然,
  • Biên soạn 十分镇静。
  • Biên soạn 同意气自若”。"}
  • Biên soạn confident and dignified

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻遇事神态自然,十分镇静。同“意气自若”。

Eng

  • Cihui 意氣自如 ìqìzìrú f.e. confident and dignified
  • Tần suất từ f.e. confident and dignified

Từ liên quan

Gần nghĩa

意气风发 · 意气自若 · 意气扬扬 · 意气高昂 · 意气用事 · 意气相投 · 意气消沉 · 意气沮丧的