意氣之爭

ý khí chi tranh

Hán Việt: ý khí chi tranh

Tổng quan

Cấu tạo: (ý) + (khí) + (chi) + (tranh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一時情緒激動所起的爭執。如:「討論問題若能就事論事,將可避免意氣之爭。」

Eng

  • Cihui 意氣之爭 ìqìzhīzhēng n. a dispute caused by personal feelings