意氣消沉
ý khí tiêu trầm
Hán Việt: ý khí tiêu trầm
Tổng quan
sự hạ giá nhanh, sự sụt giá bất thình lình, sự ế ẩm, sự đình trệ (trong buôn bán), sự khủng hoảng kinh tế, sự mất hứng thú, hạ nhanh, sụt thình lình (giá cả), ế ẩm, đình trệ (việc buôn bán), sụp xuống
Nghĩa
Việt
- Cihui sự hạ giá nhanh, sự sụt giá bất thình lình, sự ế ẩm, sự đình trệ (trong buôn bán), sự khủng hoảng kinh tế, sự mất hứng thú, hạ nhanh, sụt thình lình (giá cả), ế ẩm, đình trệ (việc buôn bán), sụp xuống
Eng
- Cihui 意氣消沉 ìqìxiāochén f.e. be in low spirits