意满志得

yì mǎn zhì déý mãn chí đắc

Hán Việt: ý mãn chí đắc · Pinyin: yì mǎn zhì dé

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

因愿望实现而心满意足。形容踌躇满志的得意情态。同“意得志满”。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

願望滿足而躊躇得意。清.黃宗羲〈進士心友張君墓誌銘〉:「一第進士,便意滿志得,以為讀書之事畢矣。」也作「意得志滿」。

Cấu tạo: 意 (ý) + 滿 (mãn) + 志 (chí) + 得 (đắc)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 因愿望实现而心满意足。形容踌躇满志的得意情态。同“意得志满”。

Từ liên quan

Gần nghĩa

志得意满 · 志得气盈 · 志得氣盈