意見

yì jiàn ý kiến

Hán Việt: ý kiến · Pinyin: yì jiàn

Tổng quan

ý kiến | quan điểm | đề xuất | phản đối | phàn nàn | LT:點|点,條|条 iều nghĩ ngợi theo như sự hiểu biết, sự thấy của mình. ý kiến ý kiến ☆Điều nghĩ ngợi theo như sự hiểu biết, sự thấy của mình. ý kiến (術語)人之思量也。南山戒疏之上曰:「有何意見,而欲乖異。」☸ 1. ý kiến。對事情的一定的看法或想法。 你的意見怎麼樣? ý kiến của anh thế nào? 咱們來交換交換意見。 chúng ta trao đổi ý kiến một tý. 2. ý kiến (biểu thị sự không bằng lòng đối với người và sự vật )。 (對人、…

Cấu tạo: (ý) + (kiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ý kiến ý kiến ☆Điều nghĩ ngợi theo như sự hiểu biết, sự thấy của mình.
  • Cihui ý kiến | quan điểm | đề xuất | phản đối | phàn nàn | LT:點|点,條|条 iều nghĩ ngợi theo như sự hiểu biết, sự thấy của mình. ý kiến ý kiến ☆Điều nghĩ ngợi theo như sự hiểu biết, sự thấy của mình. ý kiến (術語)人之思量也。南山戒疏之上曰:「有何意見,而欲乖異。」☸ 1. ý kiến。對事情的一定的看法或想法。 你的意見怎麼樣? ý kiến của anh thế…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.意思、看法。唐.元稹〈錢貨議狀〉:「宜令百寮各陳意見,以革其弊。」 2.因彼此見解不同而產生的不滿想法。如:「鬧意見」、「意見甚深」、「大家對他專斷獨行的作法很有意見。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 见解,主张; 指对人对事不满意的想法; 识见。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见解,主张。 2.指对人对事不满意的想法。 3.识见。

Eng

  • CC-CEDICT idea|opinion|suggestion|objection|complaint|CL:點|点[dian3],條|条[tiao2]
  • Cihui idea; opinion; suggestion; objection; complaint; CL:點|点,條|条

ja

  • JMdict opinion|view|comment|scolding|reprimand

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

偏见 · 看法