意见
ý kiến
Hán Việt: ý kiến · Pinyin: yì jiàn
Tổng quan
ý kiến. 你的意見怎麼樣? ý kiến của anh thế nào? 咱們來交換交換意見. chúng ta trao đổi ý kiến một tý.; ý kiến (biểu thị sự không bằng lòng đối với người và sự vật ). tôi có ý kiến đối với biện pháp này. 人家對他的意見很多. ý kiến của mọi người về anh ấy rất nhiều
1.见解,主张。 2.指对人对事不满意的想法。 3.识见。
1.意思、看法。唐.元稹〈錢貨議狀〉:「宜令百寮各陳意見,以革其弊。」 2.因彼此見解不同而產生的不滿想法。如:「鬧意見」、「意見甚深」、「大家對他專斷獨行的作法很有意見。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 1. idea; view; opinion; suggestion
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.意思、看法。唐.元稹〈錢貨議狀〉:「宜令百寮各陳意見,以革其弊。」 2.因彼此見解不同而產生的不滿想法。如:「鬧意見」、「意見甚深」、「大家對他專斷獨行的作法很有意見。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见解,主张。 2.指对人对事不满意的想法。 3.识见。
- Kaggle Zh-Vi advice
Eng
- JMdict opinion
- JMdict view
- JMdict comment
- JMdict scolding
- JMdict reprimand
- Cihui idea; opinion; suggestion; objection; complaint; 点,條; 条
Đức
- Handedict Bsp.: 發表意見 发表意见 -- seine Meinung äußern
ja
- JMdict 意見(いけん)
other
- Nguồn khác Điều nghĩ ngợi theo như sự hiểu biết, sự thấy của mình