意象主義

ý tượng chủ nghĩa

Hán Việt: ý tượng chủ nghĩa

Tổng quan

Cấu tạo: (ý) + (tượng) + (chủ) + (nghĩa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 美國一九○九年至一九一七年間由龐德(Ezra Pound)等人倡行的詩論。注重意象之明白表達,主題和形式擺脫因襲之風,強調唯有準確完美的意象,才能發揮詩的精義。

Eng

  • Cihui 意象主義 ìxiàngzhǔyì* n. imagism