意轉心回

yì zhuǎn xīn huí ý chuyển tâm hồi

Hán Việt: ý chuyển tâm hồi · Pinyin: yì zhuǎn xīn huí

Tổng quan

Cấu tạo: (ý) + (chuyển) + (tâm) + (hồi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 改變原來的心意和態度。元.王實甫《西廂記.第四本.第一折》:「恁的般惡搶白,並不曾記心懷,撥得個意轉心回。」明.徐復祚《投梭記》第一四齣:「意轉心回,除是快把降旗展。」也作「回心轉意」、「心回意轉」。

Eng

  • Cihui 意轉心回 ìzhuǎnxīnhuí f.e. change one's mind