愚公移山

yú gōng yí shān ngu công di san

Hán Việt: ngu công di san · Pinyin: yú gōng yí shān

Tổng quan

ông lão dời núi (thành ngữ) | nghĩa là có chí thì nên

Cấu tạo: (ngu) + (công) + (di) + (san)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ông lão dời núi (thành ngữ) | nghĩa là có chí thì nên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 相傳北山愚公苦於家門前有太形、王屋二山阻攔出路,因而率領子孫挖掘土石,決心鏟平二山。後天帝為其真誠所感動,於是命夸蛾氏二子背負二山,移去他地。見《列子.湯問》。後以愚公移山比喻努力不懈,不畏艱難,自能成事。如:「這件事確實不易,但如果效法愚公移山的精神,還怕不會成功嗎?」清.黃宗羲〈張蒼水墓誌〉:「愚公移山,精衛填海,常人藐為說鈴,賢聖指為血路也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻坚持不懈地改造自然和坚定不移地进行斗争。

Eng

  • CC-CEDICT the old man moves mountains (idiom); fig. where there's a will, there's a way
  • Cihui 愚公移山 úgōngyíshān id. Where there's a will, there's a way.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

铁杵成针 · 铁杵磨针