愚眉肉眼

yú méi ròu yǎn ngu mi nhục nhãn

Hán Việt: ngu mi nhục nhãn · Pinyin: yú méi ròu yǎn

Tổng quan

Cấu tạo: (ngu) + (mi) + (nhục) + (nhãn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容人愚昧鄙陋,眼光庸俗。元.鄭廷玉《忍字記》第一折:「劉均佐,你愚眉肉眼,不識好人,則我是釋伽牟尼佛。」元.汪元亨〈沉醉東風.乞骸骨潛歸故山〉曲:「傀儡棚中千百番,總瞞過愚眉肉眼。」也作「肉眼愚晦」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指凡俗的眼光。