愚蠢的言行
ngu xuẩn đích ngôn hành
Hán Việt: ngu xuẩn đích ngôn hành · Pinyin: yú chǔn de yán xíng
Tổng quan
sự ngu ngốc, sự ngốc nghếch, sự đần độn, điều ngớ ngẩn, điều ngốc nghếch tính khờ dại, tính ngu đần, hành động khờ dại; lời nói khờ dại, (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự yếu sức khoẻ
Cấu tạo: 愚 (ngu) + 蠢 (xuẩn) + 的 (đích) + 言 (ngôn) + 行 (hành)
Nghĩa
Việt
- Cihui sự ngu ngốc, sự ngốc nghếch, sự đần độn, điều ngớ ngẩn, điều ngốc nghếch tính khờ dại, tính ngu đần, hành động khờ dại; lời nói khờ dại, (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự yếu sức khoẻ