愛屋及烏

ài wū jí wū ái ốc cập ô

Hán Việt: ái ốc cập ô · Pinyin: ài wū jí wū

Tổng quan

nghĩa đen: yêu ngôi nhà và con quạ của nó (thành ngữ) | gắn bó với ai đó và mọi người liên quan | Yêu em yêu cả đường đi lối về. yêu ai yêu cả đường đi (ghét nhau ghét cả tông chi họ hàng); thương thì củ ấu cũng tròn (ghét thì bồ hòn cũng méo); vì yêu người mà yêu luôn cả ngôi nhà cả con quạ đậu trên nóc nhà của người mình yêu; yêu chim yêu cả lồng; yêu cây yêu cả cành。《尚書大傳·大戰篇》:'愛人者,兼其屋上之烏'。比喻愛一…

Cấu tạo: (ái) + (ốc) + (cập) + (ô)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: yêu ngôi nhà và con quạ của nó (thành ngữ) | gắn bó với ai đó và mọi người liên quan | Yêu em yêu cả đường đi lối về. yêu ai yêu cả đường đi (ghét nhau ghét cả tông chi họ hàng); thương thì củ ấu cũng tròn (ghét thì bồ hòn cũng méo); vì yêu người mà yêu luôn cả ngôi nh…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因愛一個人連帶的也愛護停留在他屋上的烏鴉。語本《尚書大傳.卷三.牧誓.大戰篇》:「愛人者,兼其屋上之烏。」後比喻愛一個人也連帶的關愛與他有關的人或物。明.許自昌《水滸記》第八齣:「他們都是你舅舅的相識,你何無愛屋及烏情?」《隋唐演義》第八七回:「楊妃平日愛這雪衣女,雖是那鸚鵡可愛可喜,然亦因是安祿山所獻,有愛屋及烏之意。」也作「屋上瞻烏」、「屋烏推愛」。

Eng

  • CC-CEDICT lit. love the house and its crow (idiom); involvement with sb and everyone connected|Love me, love my dog.
  • Cihui lit. love the house and its crow (idiom); involvement with sb and everyone connected; Love me, love my dog.

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

爱莫能助