愛管閒事的

ái quản gian sự đích

Hán Việt: ái quản gian sự đích

Tổng quan

hay xen vào việc của người khác, thích xen vào việc của người khác, hay lăng xăng quấy rầy người hay nhúng vào mọi việc, hay nhúng vào mọi việc ranh ma, láu cá, giảo hoạt, dí dỏm phớt tỉnh sỗ sàng, xấc xược, thiếu lịch sự (lời nói, thái độ...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hoạt bát, nhanh nhẩu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khoẻ mạnh (triết học) thực dụng, hay dính vào chuyện người, hay chõ mõm, giáo điều, võ đoán, căn cứ…

Cấu tạo: (ái) + (quản) + (gian) + (sự) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hay xen vào việc của người khác, thích xen vào việc của người khác, hay lăng xăng quấy rầy người hay nhúng vào mọi việc, hay nhúng vào mọi việc ranh ma, láu cá, giảo hoạt, dí dỏm phớt tỉnh sỗ sàng, xấc xược, thiếu lịch sự (lời nói, thái độ...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hoạt bát, nhanh nh…