愛莫能助

ài mò néng zhù ái mạc năng trợ

Hán Việt: ái mạc năng trợ · Pinyin: ài mò néng zhù

Tổng quan

không thể giúp dù rất muốn (thành ngữ) | Mặc dù chúng tôi thông cảm, nhưng không có cách nào giúp bạn được. | Tay tôi bị trói. lực bất tòng tâm; thương mà không giúp gì được; bụng thì thương, sức không giúp nổi; muốn mà chẳng giúp được。心里願意幫助,但是力量做不到。

Cấu tạo: (ái) + (mạc) + (năng) + (trợ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không thể giúp dù rất muốn (thành ngữ) | Mặc dù chúng tôi thông cảm, nhưng không có cách nào giúp bạn được. | Tay tôi bị trói. lực bất tòng tâm; thương mà không giúp gì được; bụng thì thương, sức không giúp nổi; muốn mà chẳng giúp được。心里願意幫助,但是力量做不到。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本指隱而不見,所以無法給予幫助。語本《詩經.大雅.烝民》:「人亦有言,德輶如毛,民鮮克舉之,我儀圖之。維仲山甫舉之,愛莫助之。」漢.毛亨.傳:「愛,隱也。」後指內心雖然同情,想要幫助他,卻無能為力。《警世通言.卷三.王安石三難蘇學士》:「子瞻左遷黃州,乃聖上主意,老夫愛莫能助。」《文明小史》第六回:「兩人雖與黃舉人均有瓜葛,到了此時,也是愛莫能助,只得任其所之。」也作「愛莫之助」。

Eng

  • CC-CEDICT unable to help however much one would like to (idiom); Although we sympathize, there is no way to help you.|My hands are tied.
  • Cihui unable to help however much one would like to (idiom); Although we sympathize, there is no way to help you.; My hands are tied.

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

爱屋及乌