愛屋及烏

ài wū jí wū ái ốc cập ô

Hán Việt: ái ốc cập ô · Pinyin: ài wū jí wū

Tổng quan

nghĩa đen: yêu ngôi nhà và con quạ của nó (thành ngữ) | gắn bó với ai đó và mọi người liên quan | Yêu em yêu cả đường đi lối về. yêu ai yêu cả đường đi (ghét nhau ghét cả tông chi họ hàng); thương thì củ ấu cũng tròn (ghét thì bồ hòn cũng méo); vì yêu người mà yêu luôn cả ngôi nhà cả con quạ đậu trên nóc nhà của người mình yêu; yêu chim yêu cả lồng; yêu cây yêu cả cành。《尚書大傳·大戰篇》:'愛人者,兼其屋上之烏'。比喻愛一…

Cấu tạo: (ái) + (ốc) + (cập) + (ô)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: yêu ngôi nhà và con quạ của nó (thành ngữ) | gắn bó với ai đó và mọi người liên quan | Yêu em yêu cả đường đi lối về. yêu ai yêu cả đường đi (ghét nhau ghét cả tông chi họ hàng); thương thì củ ấu cũng tròn (ghét thì bồ hòn cũng méo); vì yêu người mà yêu luôn cả ngôi nh…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 因为爱一个人而连带爱他屋上的乌鸦。比喻爱一个人而连带地关心到与他有关的人或物。
  • Tân Hoa Tự Điển 《尚书大传·大战篇》‘爱人者,兼其屋上之乌。’比喻爱一个人而连带地关心到跟他有关系的人或物。

Eng

  • CC-CEDICT lit. love the house and its crow (idiom); involvement with sb and everyone connected|Love me, love my dog.
  • Cihui lit. love the house and its crow (idiom); involvement with sb and everyone connected; Love me, love my dog.

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

爱莫能助