感人心脾

gǎn rén xīn pícảm nhân tâm tì

Hán Việt: cảm nhân tâm tì · Pinyin: gǎn rén xīn pí

Tổng quan

"chinese_explanation": "形容使人的内心深受感动。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容使人的内心深受感动。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容使人深受感動。如:「他那感人心脾的英勇事蹟,永遠為大家所懷念。」也作「感人肺腑」、「感人肺肝」。

Cấu tạo: 感 (cảm) + 人 (nhân) + 心 (tâm) + 脾 (tì)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 形容使人的内心深受感动。"}

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容使人深受感動。如:「他那感人心脾的英勇事蹟,永遠為大家所懷念。」也作「感人肺腑」、「感人肺肝」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"感人肺肝"。

Từ liên quan

Gần nghĩa

感人肺腑 · 感人肺肝 · 感人地 · 感人的 · 感人至深 · 心脾两虚 · 心脾固定术