無動於衷
vô động vu trung
Hán Việt: vô động vu trung · Pinyin: wú dòng yú zhōng
Tổng quan
lãnh đạm | thờ ơ | không quan tâm
Nghĩa
Việt
- Cihui lãnh đạm | thờ ơ | không quan tâm
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 衷:内心。心里一点儿也没有触动。指对应该关心、注意的事情毫不关心,置之不理。
- Tân Hoa Tự Điển 内心没有丝毫触动,一点也不动心对别人的痛苦决不能无动于衷。
- Tân Hoa Tự Điển 衷内心。心里一点儿也没有触动。指对应该关心、注意的事情毫不关心,置之不理。
Eng
- CC-CEDICT aloof|indifferent|unconcerned
- Cihui 無動於衷 údòngyúzhōng f.e. indifferent; unmoved