感今懷昔

gǎn jīn huái xī cảm kim hoài tích

Hán Việt: cảm kim hoài tích · Pinyin: gǎn jīn huái xī

Tổng quan

Cấu tạo: (cảm) + (kim) + (hoài) + (tích)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因眼前的情景引起感觸,而懷念逝去的人或舊時的情事。《文選.顏延之.宋文皇帝元皇后哀策文》:「撫存悼亡,感今懷昔。」宋.朱熹〈與建寧傅守劄子〉:「雜儀之書,蓋頃年楊丈嘗以教授者,感今懷昔,歲月如流。」