感興趣的

cảm hưng thú đích

Hán Việt: cảm hưng thú đích

Tổng quan

có quan tâm, thích thú, có chú ý, có lợi ích riêng; có liên quan, có dính dáng; có cổ phần, có vốn đầu tư, không vô tư, cầu lợi

Cấu tạo: (cảm) + (hưng) + (thú) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có quan tâm, thích thú, có chú ý, có lợi ích riêng; có liên quan, có dính dáng; có cổ phần, có vốn đầu tư, không vô tư, cầu lợi