感到刺痛

cảm đáo thứ thống

Hán Việt: cảm đáo thứ thống

Tổng quan

sự ngứa ran, sự ngứa như có kiến bò, tiếng ù ù (trong tai), sự náo nức, sự rộn lên, có cảm giác ngứa ran, ngứa như có kiến bò, ù lên (tai), bị kích động, bị kích thích, náo nức, rộn lên

Cấu tạo: 感 (cảm) + 到 (đáo) + 刺 (thứ) + 痛 (thống)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nhói

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi tingle

Từ liên quan

Gần nghĩa

感到抱歉 · 感到痛苦 · 感到顾虑 · 刺痛地 · 刺痛的 · 感到惊讶的 · 感到满意的 · 感到不安