感到刺痛

cảm đáo thứ thống

Hán Việt: cảm đáo thứ thống

Tổng quan

sự ngứa ran, sự ngứa như có kiến bò, tiếng ù ù (trong tai), sự náo nức, sự rộn lên, có cảm giác ngứa ran, ngứa như có kiến bò, ù lên (tai), bị kích động, bị kích thích, náo nức, rộn lên

Cấu tạo: (cảm) + (đáo) + (thứ) + (thống)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự ngứa ran, sự ngứa như có kiến bò, tiếng ù ù (trong tai), sự náo nức, sự rộn lên, có cảm giác ngứa ran, ngứa như có kiến bò, ù lên (tai), bị kích động, bị kích thích, náo nức, rộn lên