感化教育

cảm hóa giáo dục

Hán Việt: cảm hóa giáo dục

Tổng quan

Cấu tạo: (cảm) + (hóa) + (giáo) + (dục)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對有犯罪行為,但不適宜刑事處分的保護事件少年,將其收容在特定處所,不施以刑役,而施予改善行為習性之特殊教育,協助其在受處分結束後得以返回學校,並培養重新適應社會生活之能力。參見「感化院」條。

Eng

  • Cihui 感化教育 ǎnhuà jiàoyù v.p./n. reformatory education (for juvenile delinquents)