感叹

gǎn tàncảm thán

Hán Việt: cảm thán · Pinyin: gǎn tàn

Tổng quan

cảm thán

新华 · Tân Hoa Đại lục

有所感触而叹息。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

心中因有感慨而發出喟嘆。《西遊記》第二八回:「然猶思念感嘆不已。」《兒女英雄傳》第一三回:「提到前任談公的事,安老爺倒著實感嘆了一番。」

Cấu tạo: 感 (cảm) + 嘆 (thán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thở dài (vì cảm xúc)
  • Cihui than thở
  • Tần suất từ (pháp lý) sự kiện cáo; sự tố cáo, (thơ ca) sự than vãn; cảm thán
  • Biên soạn v. 1. sigh 2. exclaim ◆n. <lg.> exclamation M:zhèn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心中因有感慨而發出喟嘆。《西遊記》第二八回:「然猶思念感嘆不已。」《兒女英雄傳》第一三回:「提到前任談公的事,安老爺倒著實感嘆了一番。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 有所感触而叹息。
  • Kaggle Zh-Vi exclaim over

Eng

  • JMdict admiration
  • JMdict wonder
  • JMdict astonishment
  • Cihui to sigh (with feeling); to lament
  • Tần suất từ v. 1. sigh 2. exclaim ◆n. <lg.> exclamation M:zhèn

Đức

  • Handedict seufzen

ja

  • JMdict 感嘆(かんたん)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

感喟 · 感慨 · 慨叹