感慨

gǎn kǎi cảm khái

Hán Việt: cảm khái · Pinyin: gǎn kǎi

Tổng quan

thở dài với sự buồn bã, tiếc nuối, v.v. | cảm thấy tiếc nuối | xúc động sâu sắc ung động trong lòng mà thấy buồn giận xót thương. cảm khái cảm khái ☆Rung động trong lòng mà thấy buồn giận xót thương.

Cấu tạo: (cảm) + (khái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thở dài với sự buồn bã, tiếc nuối, v.v. | cảm thấy tiếc nuối | xúc động sâu sắc ung động trong lòng mà thấy buồn giận xót thương. cảm khái cảm khái ☆Rung động trong lòng mà thấy buồn giận xót thương.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.心生感觸而發出慨嘆。晉.王羲之〈三月三日蘭亭詩序〉:「情隨事遷,感慨係之矣。」《西遊記》第三八回:「行者雖然感慨,卻留心想起唐僧的夢來。」 2.感動憤慨。三國魏.阮籍〈詠懷詩〉一七首之六:「感慨懷辛酸,怨毒常苦多。」《南史.卷一.宋本紀.武帝》:「丹誠未宣,感慨憤激。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 有所感触而慨叹~万端。

Eng

  • CC-CEDICT to sigh with sorrow, regret etc|rueful|deeply moved
  • Cihui to sigh with sorrow, regret etc; rueful; deeply moved

ja

  • JMdict deep emotion|strong feelings

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

感伤 · 感叹 · 感喟 · 慨叹