感嘆

gǎn tàn cảm thán

Hán Việt: cảm thán · Pinyin: gǎn tàn

Tổng quan

thở dài (vì cảm xúc) | than thở

Cấu tạo: (cảm) + (thán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thở dài (vì cảm xúc) | than thở

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心中因有感慨而發出喟嘆。《西遊記》第二八回:「然猶思念感嘆不已。」《兒女英雄傳》第一三回:「提到前任談公的事,安老爺倒著實感嘆了一番。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 有所感触而叹息。

Eng

  • CC-CEDICT to sigh (with feeling)|to lament
  • Cihui to sigh (with feeling); to lament

ja

  • JMdict admiration|wonder|astonishment

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

感喟 · 感慨 · 慨叹