感天動地
cảm thiên động địa
Hán Việt: cảm thiên động địa · Pinyin: gǎn tiān dòng dì
Tổng quan
(thành ngữ) cảm động lòng trời
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) cảm động lòng trời
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 使苍天和大地为之感动。形容诚意感人至深。亦比喻使无情天地受感动。形容冤屈极大。
- Tân Hoa Tự Điển 1.感动天地。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) deeply affecting
- Cihui (idiom) deeply affecting