感天動地
cảm thiên động địa
Hán Việt: cảm thiên động địa · Pinyin: gǎn tiān dòng dì
Tổng quan
(thành ngữ) cảm động lòng trời
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) cảm động lòng trời
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 使天地為之感動,形容感人至深。《五燈會元.卷一○.歸宗義柔禪師》:「諸佛出世,說法度人,感天動地。和尚出世,有何祥瑞?」
Eng
- CC-CEDICT (idiom) deeply affecting
- Cihui (idiom) deeply affecting