感性認識

gǎn xìng rèn shicảm tính nhận thức

Hán Việt: cảm tính nhận thức · Pinyin: gǎn xìng rèn shi

Tổng quan

NHẬN THỨC nhận thức cảm tính

新华 · Tân Hoa Đại lục

通过感觉器官对客观事物的片面的、现象的和外部联系的认识。感觉、知觉、表象等是感性认识的形式。感性认识是认识过程中的低级阶段。要认识事物的全体、本质和内部联系,必须把感性认识上升为理性认识。参看〖理性认识 〗。

Cấu tạo: 感 (cảm) + 性 (tính) + 認 (nhận) + 識 (thức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhận thức cảm tính nhận thức cảm tính。通過感覺器官對客觀事物的片面的、現象的和外部聯繫的認識。感覺、知覺、表象等是感性認識的形式。感性認識是認識過程中的低級階段。要認識事物的全體、本質和內部聯繫,必須把感性認識上昇為理性認識。
  • Tần suất từ cảm tính nhận chí/cảm tính nhận thức: nhận thức cảm tính; nhận thức cảm tính
  • Biên soạn perceptual knowledge M:¹zhǒng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 通过感觉器官对客观事物的片面的、现象的和外部联系的认识。感觉、知觉、表象等是感性认识的形式。感性认识是认识过程中的低级阶段。要认识事物的全体、本质和内部联系,必须把感性认识上升为理性认识。参看〖理性认识 〗。

Eng

  • Cihui perceptual awareness
  • Tần suất từ n. <phil.> perceptual knowledge M:¹zhǒng

Đức

  • Handedict Wahrnehmungswissen (S, Psych)

Từ liên quan

Gần nghĩa

感性工學 · 認識模糊 · 认识上的 · 認識不能 · 认识不足的 · 认识到 · 认识力 · 认识的