感恩戴德

gǎn ēn dài décảm ân đái đức

Hán Việt: cảm ân đái đức · Pinyin: gǎn ēn dài dé

Tổng quan

ĐÁI, ĐỚI ĐỨC mang ơn; đội nghĩa; đội ơn

新华 · Tân Hoa Đại lục

戴:尊奉,推崇。感激别人的恩惠和好处。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

感激他人對自己的恩德。《東歐女豪傑》第三回:「偶有一個狡猾的民賊出來,略用些小恩小惠來撫弄他,他便歡天喜地感恩戴德。」也作「感恩戴義」、「感恩荷德」。

Cấu tạo: 感 (cảm) + 恩 (ân) + 戴 (đái) + 德 (đức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vô cùng biết ơn
  • Biên soạn 感恩戴德 ǎn'ēndàidé f.e. be deeply grateful

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 感激他人對自己的恩德。《東歐女豪傑》第三回:「偶有一個狡猾的民賊出來,略用些小恩小惠來撫弄他,他便歡天喜地感恩戴德。」也作「感恩戴義」、「感恩荷德」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 戴:尊奉,推崇。感激别人的恩惠和好处。

Eng

  • Cihui 感恩戴德 ǎn'ēndàidé f.e. be deeply grateful

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

忘恩负义