感戴二天 gǎ dài èr tiān · cảm đái nhị thiên Hán Việt: cảm đái nhị thiên · Pinyin: gǎ dài èr tiān Tổng quan Cấu tạo: 感 (cảm) + 戴 (đái) + 二 (nhị) + 天 (thiên)Pinyingǎ dài èr tiānHán Việtcảm đái nhị thiênCấu tạo感 + 戴 + 二 + 天 · cảm + đái + nhị + thiên nghĩa thành phần: cảm + đái + nhị + thiên Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 形容那些把人从危险、艰难、疾病当中挽救出来的人。