感極涕零
cảm cực thế linh
Hán Việt: cảm cực thế linh · Pinyin: gǎn jí tì líng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 極,極至、到極點。「感極涕零」猶「感激涕零」。見「感激涕零」條。01.宋.黃庭堅〈謝黔州安置表〉:「顧茲未死之年,皆是再生之日,罪深責薄,感極涕零。」
Hán Việt: cảm cực thế linh · Pinyin: gǎn jí tì líng