感覺上的

cảm giác thượng đích

Hán Việt: cảm giác thượng đích

Tổng quan

(thuộc) bộ máy cảm giác; (thuộc) cảm giác; (thuộc) giác quan (thuộc) giác quan; do giác quan; ảnh hưởng đến giác quan, ưa nhục dục, ưa khoái lạc dâm dục

Cấu tạo: (cảm) + (giác) + (thượng) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thuộc) bộ máy cảm giác; (thuộc) cảm giác; (thuộc) giác quan (thuộc) giác quan; do giác quan; ảnh hưởng đến giác quan, ưa nhục dục, ưa khoái lạc dâm dục