感覺器官
cảm giác khí quan
Hán Việt: cảm giác khí quan · Pinyin: gǎn jué qì guān
Tổng quan
các cơ quan cảm giác | năm giác quan giác quan; cảm quan; cơ quan cảm giác。感受客觀事物刺激的器官,如皮膚、眼睛、耳朵等。簡稱感官。
Nghĩa
Việt
- Cihui các cơ quan cảm giác | năm giác quan giác quan; cảm quan; cơ quan cảm giác。感受客觀事物刺激的器官,如皮膚、眼睛、耳朵等。簡稱感官。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 動物體受刺激時,首先感受到的器官。如眼、耳、舌、鼻、皮膚等。可將所受刺激變為神經衝動,並通過感覺神經,傳達至中樞。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 感受客观事物刺激的器官,如皮肤、眼睛、耳朵等。简称感官。
Eng
- CC-CEDICT sense organs|the five senses
- Cihui sense organs; the five senses