感觸
cảm xúc
Hán Việt: cảm xúc · Pinyin: gǎn chù
Tổng quan
suy nghĩ và cảm xúc | xúc động | cảm động | chạm đến
Nghĩa
Việt
- Cihui suy nghĩ và cảm xúc | xúc động | cảm động | chạm đến
- Cihui cảm xúc cảm xúc ☆Va chạm với ngoại vật mà rung động trong lòng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 因外界事物的影響而觸動內心的感情。北齊.顏之推《顏氏家訓.風操》:「有所感觸,惻愴心眼。」《宋史.卷四二七.道學傳.邵雍傳》:「雍於凡物聲氣之所感觸,輒以其動而推其變焉。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 跟外界事物接触而引起思想情绪他对此事很有~ㄧ旧地重游,~万端。
Eng
- CC-CEDICT one's thoughts and feelings|emotional stirring|moved|touched
- Cihui one's thoughts and feelings; emotional stirring; moved; touched
ja
- JMdict feel (of something)|touch|texture|sensation|feeling