感謝

gǎn xiè cảm tạ

Hán Việt: cảm tạ · Pinyin: gǎn xiè

Tổng quan

(bày tỏ) cảm ơn | lòng biết ơn | biết ơn | cảm ơn | xin cảm ơn úc động và biết ơn. cảm tạ cảm tạ ☆Xúc động và biết ơn. cảm tạ; cảm ơn。感激或用言語行動表示感激。 再三感謝 nhiều lần cảm ơn; vô cùng cảm ơn. 我很感謝他的熱情幫助。 tôi rất cảm ơn sự nhiệt tình giúp đỡ của anh ấy.

Cấu tạo: (cảm) + (tạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cảm tạ cảm tạ ☆Xúc động và biết ơn.
  • Cihui (bày tỏ) cảm ơn | lòng biết ơn | biết ơn | cảm ơn | xin cảm ơn úc động và biết ơn. cảm tạ cảm tạ ☆Xúc động và biết ơn. cảm tạ; cảm ơn。感激或用言語行動表示感激。 再三感謝 nhiều lần cảm ơn; vô cùng cảm ơn. 我很感謝他的熱情幫助。 tôi rất cảm ơn sự nhiệt tình giúp đỡ của anh ấy.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因受惠而表示謝意。《水滸傳》第四一回:「感謝眾位豪傑,不避凶險,來虎穴龍潭,力救殘生。」。《紅樓夢》第六一回:「將茯苓霜一節也悄悄的教他說係芳官所贈,五兒感謝不盡。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 感激或用言语行动表示感激再三~ㄧ我很~他的热情帮助。

Eng

  • CC-CEDICT (express) thanks|gratitude|grateful|thankful|thanks
  • Cihui (express) thanks; gratitude; grateful; thankful; thanks

ja

  • JMdict thanks|gratitude|appreciation|thankfulness

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

感激 · 谢谢

Từ trái nghĩa

抱怨