感谢

gǎn xiècảm tạ

Hán Việt: cảm tạ · Pinyin: gǎn xiè

Tổng quan

cảm tạ; cảm ơn. 再三感謝 nhiều lần cảm ơn; vô cùng cảm ơn. 我很感謝他的熱情幫助. tôi rất cảm ơn sự nhiệt tình giúp đỡ của anh ấy

新华 · Tân Hoa Đại lục

感激或用言语行动表示感激再三~ㄧ我很~他的热情帮助。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

因受惠而表示謝意。《水滸傳》第四一回:「感謝眾位豪傑,不避凶險,來虎穴龍潭,力救殘生。」。《紅樓夢》第六一回:「將茯苓霜一節也悄悄的教他說係芳官所贈,五兒感謝不盡。」

Cấu tạo: 感 (cảm) + 謝 (tạ)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn v./n. thank; be grateful

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因受惠而表示謝意。《水滸傳》第四一回:「感謝眾位豪傑,不避凶險,來虎穴龍潭,力救殘生。」。《紅樓夢》第六一回:「將茯苓霜一節也悄悄的教他說係芳官所贈,五兒感謝不盡。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 感激或用言语行动表示感激再三~ㄧ我很~他的热情帮助。
  • Kaggle Zh-Vi acknowledgement

Eng

  • JMdict thanks
  • JMdict gratitude
  • JMdict appreciation
  • JMdict thankfulness
  • Cihui (express) thanks; gratitude; grateful; thankful; thanks

Đức

  • Handedict Danke! (Int), Dank

ja

  • JMdict 感謝(かんしゃ)

other

  • Nguồn khác Xúc động và biết ơn

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

感激 · 谢谢

Từ trái nghĩa

抱怨