感激
cảm kích
Hán Việt: cảm kích · Pinyin: gǎn jī
Tổng quan
biết ơn | cảm kích | cảm ơn âm hồn va chạm với ngoại vật mà rung động. cảm kích cảm kích ☆Tâm hồn va chạm với ngoại vật mà rung động.
Nghĩa
Việt
- Cihui biết ơn | cảm kích | cảm ơn âm hồn va chạm với ngoại vật mà rung động. cảm kích cảm kích ☆Tâm hồn va chạm với ngoại vật mà rung động.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.真心感謝。《水滸傳》第七九回:「韓存保感激無地。就請出黨世雄相見,一同管待。」《儒林外史》第五回:「趙氏感激兩位舅爺入於骨髓,田上收了新米,每家兩石。」 2.感動激發。三國蜀.諸葛亮〈出師表〉:「由是感激,遂許先帝以驅馳。」晉.劉琨〈重贈盧諶〉詩:「鄧生何感激,千里來相求。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 因对方的好意或帮助而对他产生好感~涕零 ㄧ非常~你给我的帮助。
Eng
- CC-CEDICT to be grateful|to appreciate|thankful
- Cihui to be grateful; to appreciate; thankful
ja
- JMdict deep emotion|impression|inspiration