感激

gǎn jīcảm kích

Hán Việt: cảm kích · Pinyin: gǎn jī

Tổng quan

cảm kích; biết ơn; cảm ơn. 感激涕零 cảm kích đến rơi nước mắt 非常感激你給我的幫助. rất cảm kích sự giúp đỡ của anh đối với tôi. 懷著萬分感激的心情. với tấm lòng vô cùng cảm kích. 對同志們的幫助表示感激. tỏ lòng biết ơn sự giúp đỡ của các đồng chí

新华 · Tân Hoa Đại lục

因对方的好意或帮助而对他产生好感~涕零 ㄧ非常~你给我的帮助。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.真心感謝。《水滸傳》第七九回:「韓存保感激無地。就請出黨世雄相見,一同管待。」《儒林外史》第五回:「趙氏感激兩位舅爺入於骨髓,田上收了新米,每家兩石。」 2.感動激發。三國蜀.諸葛亮〈出師表〉:「由是感激,遂許先帝以驅馳。」晉.劉琨〈重贈盧諶〉詩:「鄧生何感激,千里來相求。」

Cấu tạo: 感 (cảm) + 激 (kích)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn v. feel grateful/indebted

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.真心感謝。《水滸傳》第七九回:「韓存保感激無地。就請出黨世雄相見,一同管待。」《儒林外史》第五回:「趙氏感激兩位舅爺入於骨髓,田上收了新米,每家兩石。」 2.感動激發。三國蜀.諸葛亮〈出師表〉:「由是感激,遂許先帝以驅馳。」晉.劉琨〈重贈盧諶〉詩:「鄧生何感激,千里來相求。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 因对方的好意或帮助而对他产生好感~涕零 ㄧ非常~你给我的帮助。
  • Kaggle Zh-Vi acknowledge

Eng

  • JMdict deep emotion
  • JMdict impression
  • JMdict inspiration
  • Cihui to be grateful; to appreciate; thankful

Đức

  • Handedict Dankbarkeit

ja

  • JMdict 感激(かんげき)

other

  • Nguồn khác Tâm hồn va chạm với ngoại vật mà rung động

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

感谢

Từ trái nghĩa

仇恨 · 埋怨 · 怨恨 · 抱怨 · 痛恨