憤怒地說

phẫn nộ địa thuyết

Hán Việt: phẫn nộ địa thuyết

Tổng quan

song chắn (thùng xe chở hàng), (số nhiều) khung chắn nối thêm (vào thùng xe ngựa, xe bò để chở được nhiều hàng hơn), tiếng gầm (của biển động); tiếng rít (của gió), (từ lóng) bài bình phẩm ca ngợi (phim, sách...), (từ lóng) sự mê (ai) như điếu đổ, nói sảng, mê sảng (người bệnh), nói say sưa; nói như điên như dại, nổi giận, nổi điên, nổi xung, nổi sóng dữ dội (biển); thổi mạnh dữ dội, rít lên (gió)

Cấu tạo: (phẫn) + (nộ) + (địa) + (thuyết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui song chắn (thùng xe chở hàng), (số nhiều) khung chắn nối thêm (vào thùng xe ngựa, xe bò để chở được nhiều hàng hơn), tiếng gầm (của biển động); tiếng rít (của gió), (từ lóng) bài bình phẩm ca ngợi (phim, sách...), (từ lóng) sự mê (ai) như điếu đổ, nói sảng, mê sảng (người bệnh),…