简慢

jiǎn màngiản mạn

Hán Việt: giản mạn · Pinyin: jiǎn màn

Tổng quan

tuỳ tiện vô lễ

新华 · Tân Hoa Đại lục

怠慢失礼今天~你啦 ㄧ~得很,请多多原谅。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

怠慢。《呂氏春秋.孝行覽.孝行》:「行於親重,而不簡慢於輕疏,則是篤謹孝道。」《紅樓夢》第六回:「今兒既來了瞧瞧我們,是他的好意思,也不可簡慢了他。」

Cấu tạo: 簡 (giản) + 慢 (mạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sơ suất (đối với khách)
  • Tần suất từ tuỳ tiện vô lễ
  • Biên soạn 簡慢 jiǎnmàn v. slight ◆s.v. negligent (in attending to one's guest)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 怠慢。《呂氏春秋.孝行覽.孝行》:「行於親重,而不簡慢於輕疏,則是篤謹孝道。」《紅樓夢》第六回:「今兒既來了瞧瞧我們,是他的好意思,也不可簡慢了他。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 怠慢失礼今天~你啦 ㄧ~得很,请多多原谅。

Eng

  • Cihui negligent (towards guests)
  • Tần suất từ 簡慢 jiǎnmàn v. slight ◆s.v. negligent (in attending to one's guest)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

恭敬 · 慇懃 · 隆重