慈善团体

từ thiện đoàn thể

Hán Việt: từ thiện đoàn thể

Tổng quan

lòng nhân đức, lòng từ thiện; lòng thảo, lòng khoan dung, hội từ thiện; tổ chức cứu tế, việc thiện; sự bố thí, sự cứu tế, (số nhiều) của bố thí, của cứu tế, trước khi thương người hãy thương lấy người nhà mình, bà phước

Cấu tạo: 慈 (từ) + 善 (thiện) + 團 (đoàn) + 體 (thể)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tổ chức từ thiện

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi charity

Từ liên quan

Gần nghĩa

团体冠军 · 团体精神 · 团体组织 · 慈善募捐 · 慈善抽奖 · 慈善机构 · 慈善组织 · 团体操