慈悲

cí bēi từ bi

Hán Việt: từ bi · Pinyin: cí bēi

Tổng quan

lòng từ bi iếng nhà Phật, chỉ lòng thương người đau khổ. Đoạn trường tân thanh: »Từ bi âu liệu bớt tay mới vừa«. từ bi từ bi ☆Tiếng nhà Phật, chỉ lòng thương người đau khổ. Đoạn trường tân thanh: »Từ bi âu liệu bớt tay mới vừa«. từ bi (術語)與樂曰慈,拔苦曰悲。四無量心中之二無量也。智度論二十七曰:「大慈與一切眾生樂,大悲拔一切眾生苦。」☸

Cấu tạo: (từ) + (bi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lòng từ bi iếng nhà Phật, chỉ lòng thương người đau khổ. Đoạn trường tân thanh: »Từ bi âu liệu bớt tay mới vừa«. từ bi từ bi ☆Tiếng nhà Phật, chỉ lòng thương người đau khổ. Đoạn trường tân thanh: »Từ bi âu liệu bớt tay mới vừa«. từ bi (術語)與樂曰慈,拔苦曰悲。四無量心中之二無量也。智度論二十七曰:「大慈與一切眾生樂,大悲…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛教用語。慈,指給予眾生安樂;悲,指拔除眾生痛苦。南朝梁.沈約〈懺悔文〉:「爰始成童,有心嗜慾,不識慈悲,莫辨罪報。」後泛指慈愛、悲憫。如:「慈悲為懷」。元.楊顯之《瀟湘雨》第三折:「哥哥,你只管裡將我來棍棒臨身,不住的拷打。難道你的肚腸能這般硬,再也沒那半點兒慈悲的。」《西遊記》第一回:「好!好!好!今日方知姓也。萬望師父慈悲!既然有姓,再乞賜個名字,卻好呼喚。」《紅樓夢》第一六回:「列位神差略發慈悲,讓我回去和這一個好朋友說一句話就來的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 慈善和怜悯(原来是佛教用语):~为怀|大发~。

Eng

  • CC-CEDICT mercy
  • Cihui mercy

ja

  • JMdict mercy|compassion|clemency|pity|charity

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

残忍 · 残酷