慈眉善眼

cí méi shàn yǎn từ mi thiện nhãn

Hán Việt: từ mi thiện nhãn · Pinyin: cí méi shàn yǎn

Tổng quan

nghĩa đen: lông mày hiền, mắt hòa nhã (thành ngữ) | nghĩa bóng: diện mạo hiền lành; khuôn mặt nhân từ

Cấu tạo: (từ) + (mi) + (thiện) + (nhãn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: lông mày hiền, mắt hòa nhã (thành ngữ) | nghĩa bóng: diện mạo hiền lành; khuôn mặt nhân từ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容人的容貌一副善良的样子。同“慈眉善目”。
  • Tân Hoa Tự Điển 形容人的容貌一副善良的样子。同慈眉善目”。

Eng

  • CC-CEDICT see 慈眉善目[ci2 mei2 shan4 mu4]
  • Cihui see 慈眉善目