慈航普渡

từ hàng phổ độ

Hán Việt: từ hàng phổ độ

Tổng quan

Cấu tạo: (từ) + (hàng) + (phổ) + (độ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛教用語。指助人脫離苦海。如:「觀音大士慈航普渡,救苦救難。」

Eng

  • Cihui 慈航普渡 íhángpǔdù id. <Budd.> salvation through charity to others