慌亂
hoảng loạn
Hán Việt: hoảng loạn · Pinyin: huāng luàn
Tổng quan
cuống cuồng | vội vã
Nghĩa
Việt
- Cihui cuống cuồng | vội vã
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 慌張而忙亂。《三國演義》第一○三回:「魏兵在祁山攻打蜀寨,聽知司馬懿大敗,失了渭南營寨,軍心慌亂。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 慌张而混乱:脚步~|心中一点儿也不~。
Eng
- CC-CEDICT frenetic|hurried
- Cihui frenetic; hurried