恐慌
khủng hoảng
Hán Việt: khủng hoảng · Pinyin: kǒng huāng
Tổng quan
hoang mang; sợ hãi; khủng hoảng; hoảng sợ. tin cúp nước cúp điện đã làm mọi người hoang mang
因担忧、害怕而慌张不安~万状ㄧ断水断电的消息引起了人们的~。
憂懼而慌張。如:「荒年糧食缺乏,人人恐慌。」清.徐珂《清稗類鈔.詼諧類.仰事》:「宣統時,物價日昂,生計日絀,其恐慌情形,幾遍於通國矣。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Chỉ tình trạng xáo trộn nguy ngập, khiến mọi người sợ hãi.; (thực vật học) cây tắc, sự hoảng sợ, sự hoang mang sợ hãi, hoảng sợ, hoang mang sợ hãi, làm hoảng sợ, làm hoang mang sợ hãi sự sợ hãi, sự kinh hoàng, sự hoang mang lo sợ (chiến tranh xảy ra...), sự mua vội vì hốt hoảng, sự bán chạy vì hốt hoảng hoang mang, làm kinh hãi, làm sợ hãi, doạ (ngáo ộp), xua đuổi, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) vất vả mới thu được, làm ra nhanh; thu lượm nhanh; hỉ tình trạng xáo trộn nguy ngập, khiến mọi người sợ hãi.; hoảng loạn , hoảng sợ , kinh hoàng; hoang mang; sợ hãi; khủng hoảng; hoảng sợ. tin cúp nước…
- Biên soạn /n. panic M:¹zhèn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 憂懼而慌張。如:「荒年糧食缺乏,人人恐慌。」清.徐珂《清稗類鈔.詼諧類.仰事》:「宣統時,物價日昂,生計日絀,其恐慌情形,幾遍於通國矣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 因担忧、害怕而慌张不安~万状ㄧ断水断电的消息引起了人们的~。
- Kaggle Zh-Vi panic
Eng
- JMdict panic
- JMdict scare
- JMdict alarm
- JMdict financial panic
- Cihui panic; panicky; panic-stricken
- Tần suất từ panic; panicky; panic-stricken
Đức
- Handedict Panik (S, Psych)
ja
- JMdict 恐慌(きょうこう)
other
- Nguồn khác Chỉ tình trạng xáo trộn nguy ngập, khiến mọi người sợ hãi