恐慌

kǒng huāng khủng hoảng

Hán Việt: khủng hoảng · Pinyin: kǒng huāng

Tổng quan

hoảng loạn | hoảng sợ | kinh hoàng hỉ tình trạng xáo trộn nguy ngập, khiến mọi người sợ hãi. khủng hoảng khủng hoảng ☆Chỉ tình trạng xáo trộn nguy ngập, khiến mọi người sợ hãi.

Cấu tạo: (khủng) + (hoảng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoảng loạn | hoảng sợ | kinh hoàng hỉ tình trạng xáo trộn nguy ngập, khiến mọi người sợ hãi. khủng hoảng khủng hoảng ☆Chỉ tình trạng xáo trộn nguy ngập, khiến mọi người sợ hãi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 憂懼而慌張。如:「荒年糧食缺乏,人人恐慌。」清.徐珂《清稗類鈔.詼諧類.仰事》:「宣統時,物價日昂,生計日絀,其恐慌情形,幾遍於通國矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 因担忧、害怕而慌张不安~万状ㄧ断水断电的消息引起了人们的~。

Eng

  • CC-CEDICT panic|panicky|panic-stricken
  • Cihui panic; panicky; panic-stricken

ja

  • JMdict panic|scare|alarm|panic|financial panic

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

可怕 · 恐怖 · 惊恐 · 惊悸 · 惊惶 · 惊慌 · 慌乱 · 焦急 · 着急

Từ trái nghĩa

镇定