慌了手脚

hoảng liễu thủ cước

Hán Việt: hoảng liễu thủ cước

Tổng quan

Bấn cả chân tay

Cấu tạo: (hoảng) + (liễu) + (thủ) + (cước)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Bấn cả chân tay

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 忙亂的樣子。《儒林外史》第一五回:「那四個人慌了手腳,寓處擄一擄,只得四、五件紬緞衣服還當得幾兩銀子,其餘一無所有。」《紅樓夢》第七四回:「那柳家的得了此信,便慌了手腳。」