慌了神兒
hoảng liễu thần nhi
Hán Việt: hoảng liễu thần nhi
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 著急害怕的樣子。如:「這孩子走失了,大家都慌了神兒。」
Eng
- Cihui 慌了神兒 uāngle shénr v.p. lose one's head; lose self-possession
Hán Việt: hoảng liễu thần nhi