慌慌張張

huāng huāng zhāng zhāng hoảng hoảng trương trương

Hán Việt: hoảng hoảng trương trương · Pinyin: huāng huāng zhāng zhāng

Tổng quan

Cấu tạo: (hoảng) + (hoảng) + (trương) + (trương)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容慌忙而緊張。《初刻拍案驚奇》卷一二:「只見一個丫鬟慌慌張張走到面前,喘做一團。」《儒林外史》第一九回:「潘三獨自坐著喫茶,只見又是一個人,慌慌張張的走了進來。」

Eng

  • Cihui 慌慌張張 uānghuangzhāngzhāng r.f. in a flurried manner

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

丢魂失魄 · 急急忙忙