慌成一團

huāng chéng yī tuán hoảng thành nhất đoàn

Hán Việt: hoảng thành nhất đoàn · Pinyin: huāng chéng yī tuán

Tổng quan

(một nhóm người) chạy tán loạn

Cấu tạo: (hoảng) + (thành) + (nhất) + (đoàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (một nhóm người) chạy tán loạn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因緊張、慌忙而不知所措。如:「一聽到小孩失蹤的消息,全家人都慌成一團。」

Eng

  • CC-CEDICT (of a group of people) to run about helplessly
  • Cihui (of a group of people) to run about helplessly